Nguồn: Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ. Tỷ lệ không phải xác suất cá nhân. Thời gian chờ là ước tính, không phải thời gian thực.

← Về trang chủ

Trung Quốc

Country Overview

Tỷ lệ từ chối thị thực B đã điều chỉnh theo quốc tịch

FY2025: 20.21%

Recent-year trend

2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025

Source: U.S. Department of State · Xem nguồn chính thức

Posts for this country

Thành phố / Cơ quan B1/B2 Average Wait Time B1/B2 Next Available Appointment F,M,J Next Available
Beijing — 3 Months 4.5 Months
Chengdu — — —
Guangzhou 1 Month 1 Month 1.5 Months
Hong Kong — < 0.5 Month < 0.5 Month
Shanghai — 3.5 Months 3.5 Months
Shenyang — < 0.5 Month < 0.5 Month
Wuhan — 1.5 Months 1.5 Months